Nguyễn Ngọc Sử

Năm sinh1947
Quê quánSơn Lôi - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 (danh sách ghi: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3)
Nhập ngũ1/3/1967
Ngày hy sinh 18/06/1969
Nơi hy sinhCách A2 2 tiếng

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4691 (số thứ tự 4690).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Sử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Sử” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 18/06/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thế Hanh Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Trình Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nhâm Văn Hưng Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trịnh Văn Chọn (Roạn) Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Thế Hạnh Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Hồng Thanh Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  7. Phạm Văn Khang Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  8. Nguyễn Văn Phú Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  9. Nguyễn Bá Ngần Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3