Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

71 người khớp “Nguyễn Văn Thúc” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Nội- Ngọc Thiện- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 3/6/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Trung- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 2/3/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1973 (98-38)03 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Khê- Bình Xá- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 7/3/1972 09450-91940-mộ1 ĐakMót Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thiện Đăng- Hùng Vương- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 14/09/1972 (24-15)02 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhà số 4- phố Thầu- thị xã Cao Bằng- Cao Bằng ĐN 1649.8020 ô 3, mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Cường- Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 6/11/1973 (92-12)03 Preng Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Dầu- Cẩm Khê- Vĩnh Phú (77-90)03 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Đồng Tiến- Đồng Hỷ- Bắc Thái NTrang BTN Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Đồng Tiên-Đồng Hỷ-Bắc Thái Hy sinh: 17/07/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Lạng Sơn- Hạ Hòa- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phú Nhận- Như Xuân- Hy sinh: 15/3/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoàn Long- Yên Mỹ- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cao Đại- Vĩnh Tường- Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thủy- Nga Sơn- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cao Đại- Vĩnh Tường- Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thủy- Nga Sơn- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Khu- Xuân Trường- Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thái- Kim Bảng- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Khu- Xuân Trường- Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm Vàng - Cổ Loa- Đông Anh- Hy sinh: 23/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàn Long- Yên Mỹ- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Đông- Hưng Hà- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mão Điền- Thuận Thành- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.