Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

31 người khớp “Nguyễn Văn Từng” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Tung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Quang Sinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18.4.75 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1939 · Củ Chi Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hòa Long- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1968 Nghĩa trang ban 1, viện 1, điểm 2, mộ số 22 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vạn Hòa- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 25/09/1968 Tây Sa Pa, Đức Lập Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trung Dũng- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 7/9/1970 Nghĩa trang kho B7, phẫu viện 211 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 9/11/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Nhì- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 5/4/1972 96-200 x 07-800 số1 hàng1 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Sơn- Hùng Dũng- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 28/03/1972 (02-01)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Học- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 10/10/1972 Nghĩa trang viện 2, mộ 14 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Vân- Nam Nghĩa- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 11/10/1973 (83-37)04 Buôn Tráp 1/5000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Nghĩa- Lý Nhân- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Nghĩa- Lý Nhân- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 25/7/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trung Kiên- Yên Lạc- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liệp Tuyết- Quốc Oai- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liệp Tuyết- Quốc Oai- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hợp tác xã ăn uống TX Hà Tĩnh- - Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lập Tuyết- Quốc Oai- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Nghĩa- Lý Nhân- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Bình- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Từng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.