Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

94 người khớp “Nguyễn Văn Tản” trong 53 danh sách · trang 2/4

  1. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1964 · Tam Thanh (H1 – Đặc công) Hy sinh: 8/10/1984 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 8/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bình Trị Thiên Hy sinh: 2/3/1979 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn tần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Cẩm Phả, Quảng Ninh Hy sinh: 2/1/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 2/12/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đan Nghĩa Hy sinh: 25/1/1982 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 13 phố ngõ Trạm- Hà Nội Hy sinh: 1/8/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nội An- Liên Minh- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 14/06/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1967 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Ngũ- Định Long- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 12/1/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Hôm- Đức Thành- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1968 Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quỳnh Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đại Xuân- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 6/4/1968 Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thị trấn Tân Quang- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 10/10/1969 H 4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thượng Đình- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 5/11/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Lộc- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/12/1970 Tây bắc, Buôn Rừng, H5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thạch Đồng- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Sơn- Châu Phong- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 17/04/1972 (86-01) mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quang Tiến- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 24/05/1972 (91-77)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bình Hà- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cựu Ấp- Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/02/1973 (742.237) Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bình Hà- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Làng Sen- Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/09/1972 (24-15)07 nghĩa trang C24 mộ 10 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1972 (32-98)03 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hạc Đình- Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nộn Khê- Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 31/05/1972 ĐT 17 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mẫn Rộc- Yên Minh- Hà Giang Hy sinh: 29/06/1972 (75-18)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.