Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

14 người khớp “Nguyễn Văn Sanh” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Sảnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Sinh Dược, Gia Sinh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 06/04/1971 Hàng 11; Ô 0; Số 117; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Thái Bình) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Lâm Hy sinh: 8/10/1980 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sanh (Thái Bình) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Sinh Dược- Gia Sinh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 4/6/1971 (97-84)09 Chân đài quan sát tây Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Sánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Cương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Sánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Ngãi- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Duy Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.