Nguyễn Văn Sảnh

Năm sinh1946
Quê quánDuy Tân- Kinh Môn-
Ngày hy sinh 15/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1076899]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Sảnh, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=15/4/1972, Quê quán=Duy Tân- Kinh Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21323 (số thứ tự 1076899).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Sảnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Sảnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 15/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Trí Thức
  2. Đào Đình Ưu
  3. Đào Xuân Bình
  4. Đỗ Văn Huyến
  5. Đỗ Văn Khoan
  6. Đỗ Văn Sâm
  7. Đỗ Văn Tế
  8. Hà Hồng Thắm
  9. Hà Trọng Vũ
  10. Hà Văn Thơm
  11. Hà Văn Thổng
  12. Hà Xuân Nho
  13. Hồ Hữu Thanh
  14. Hoàng Ngọc Long
  15. Hoàng Ngọc Long
  16. Hoàng Văn Kha
  17. Hoàng Xuân Nghị
  18. Lê Đình Phụ
  19. Lê Đình Phụ
  20. Lê Đình Vân
  21. Lê Văn Bảng
  22. Lê Văn Chiệu
  23. Lê Văn Khoa
  24. Lê Văn Ổn
  25. Lê Văn Thiên
  26. Lưu Đình Lĩnh
  27. Lý Văn Dũng
  28. Lý Văn Dũng
  29. Nguyễn Công Cù
  30. Nguyễn Đăng Lữ
  31. Nguyễn Đăng Lữ
  32. Nguyễn Đình Dương
  33. Nguyễn Đình Đường
  34. Nguyễn Đình Đường
  35. Nguyễn Đình Đường
  36. Nguyễn Đình Giới
  37. Nguyễn Đình Giới
  38. Nguyễn Đình Giới
  39. Nguyễn Đức Cảnh
  40. Nguyễn Duy Bang
  41. Nguyễn Hữu Kết
  42. Nguyễn Quang Sơn
  43. Nguyễn Quốc São
  44. Nguyễn Tất Hùng
  45. Nguyễn Thế Thịnh
  46. Nguyễn Thế Thịnh
  47. Nguyễn Thế Thịnh
  48. Nguyễn Trọng Nhân
  49. Nguyễn Trọng Tuyến
  50. Nguyễn Trung Nghĩa
  51. Nguyễn Trung Nghĩa
  52. Nguyễn Văn Khẩu
  53. Nguyễn Văn Khẩu
  54. Nguyễn Văn Khê
  55. Nguyễn Văn Khê
  56. Nguyễn Văn Khuê
  57. Nguyễn Văn Mới
  58. Nguyễn Văn Mới
  59. Nguyễn Văn Mười
  60. Nguyễn Văn Mười