Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

28 người khớp “Nguyễn Văn Sỹ” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Sỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xuân Cao - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trùng Quán - Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lai Hạ - Tân Cầu - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Đình - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Lâu - Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Củ Chi Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hung Hà, Thái Bình Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Lý Thành- Yên Thành- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Lý Thành- Yên Thành- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Cao- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trùng Quán - Văn Lãng Hy sinh: 21/10/1969 (9-73)06 Lệ trung Plây Cu Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Lâu- Thanh Minh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/01/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Khúc- Văn Giang- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 5/7/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 5/7/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ôn Hòa- Kim Sơn- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mỹ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lâm- Yên Mô- Hy sinh: 24/9/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ân Hòa- Kim Sơn- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Đức- Ba Tri- Hy sinh: 1964 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lâm- Yên Mô- Hy sinh: 24/9/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ân Hòa- Kim Sơn- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Lan- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phúc- Văn Giang- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.