Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

51 người khớp “Nguyễn Văn Sâu” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Xuân Giang- Đa Phúc- Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Đước- Ba Tri- Hy sinh: 28/12/1963 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Điền- Thạnh Phú- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Thủy- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Phú Hữu- Châu Thành- Hy sinh: 3/3/1965 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Thượng- Duy Tiên- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sáp Mai Võng La- Đông Anh- Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỉ Sổ- Văn Giang- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Mỹ- Phụng Hiệp- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hải- Kế Sách- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới An- Châu Thành- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thạnh- Cần Giuộc- Hy sinh: 3/2/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phụ- Đức Tân- Hy sinh: 1/5/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bạch Thượng- Duy Tiên- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Thạnh- Cần Giuộc- Hy sinh: 3/2/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đại Điện- Thạnh Phú- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bạch Thượng- Duy Tiên- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1940 · Động Cơ- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 29/8/1972 Lô 4 Số 65 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.