Nguyễn Văn Sáu

Quê quánSáp Mai Võng La- Đông Anh-
Ngày hy sinh 21/4/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1076911]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Sáu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=21/4/1968, Quê quán=Sáp Mai Võng La- Đông Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21335 (số thứ tự 1076911).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Sáu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 21/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Hồng Kỳ
  2. Khánh
  3. Lê Đình Tế
  4. Lê Văn Muôn
  5. Lê Văn Muôn
  6. Lê Văn Muôn
  7. Lê Vinh Dậu
  8. Nguyễn Quốc Lu
  9. Nguyễn Trương Viên
  10. Nguyễn Văn Thường
  11. Nguyễn Xuân Sáu
  12. Nguyễn Xuân Thiện
  13. Phạm Văn Mão
  14. Phạm Văn Ngữ
  15. Tô Văn Xu