Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

33 người khớp “Nguyễn Văn Nhượng” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nhường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Hà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Nhương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Hạ - Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Tiến - Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vinh Quang - Kim Ngân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Uy Sơn - Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thương Bắc - Ninh Nhất - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bá Thủy - Long Xuyên - Bình Giang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Bảo châu-Quảng Châu - Hưng Yên Hy sinh: 15/06/1978 2709 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thái Bình Hy sinh: 26/6/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đại Từ, Bắc Thái Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Uy Sơn- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 15/11/1966 Thung lũng Ia Răng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nhương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Hoa- Thanh Tân- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 21/03/1967 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nhường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đoan Hùng- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 22/05/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thượng Bắc- Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Gốm- Cao Đức- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 27/09/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nhường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đông Hà- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 21/08/1968 Đông nam đồi 1142 đẫy Pơ Tu Bơ La, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nhương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vân Hạ- Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Cao điểm 1142 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Đỗ Lâm- Phạm Kha- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 14/05/1968 Tây bắc Chư Pa Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Gió- Ký Phú- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 23/04/1975 (52100-23000)07 Long Khánh m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hòa Bình- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1971 (43-34)01 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Văn Kê- Yên lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nhường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Minh Hải- Văn Lâm- Hy sinh: 13/7/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Nhường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhơn Nghĩa- Châu Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Nhường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 16 Ngõ Thọ Não- Lò Đúc- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nhưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Quý- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 1/6/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Nhưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Từ Sơn- Kiến Thụy- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đào Xá- Thanh Thủy- Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Đạo- Nam Ninh- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.