Nguyễn Văn Huân
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Trực Hưng - Nam Ninh - Nam Hà |
| Đơn vị | Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1969 |
| Ngày hy sinh | 31/05/1970 |
| Nơi hy sinh | Đường đi Lâm Phát - Ô Chênh - Cam Pu Chia |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5441 (số thứ tự 5440).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Huân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Huân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 31/05/1970
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Xuân Con Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Ngọc Hiếu Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.14.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lâm Phát
- Trần Văn Nuôi Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.14.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lâm Phát
- Bùi Ngọc Thắng Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Nho Hòe Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.18.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lâm Phát
- Đinh Văn Quý Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.19.01 PLây Me bản đồ UTM 1/50.000