Đinh Văn Quý

Năm sinh1949
Quê quánNinh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
Đơn vị Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 31/05/1970
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhE7, khu 5 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 96.19.01 PLây Me bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6133 (số thứ tự 6132).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Quý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Quý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 31/05/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Con Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Văn Huân Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Phạm Ngọc Hiếu Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.14.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lâm Phát
  4. Trần Văn Nuôi Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.14.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lâm Phát
  5. Bùi Ngọc Thắng Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Trần Nho Hòe Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.18.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lâm Phát