Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

23 người khớp “Nguyễn Văn Ngoan” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Ngoạn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Hải Bình, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Như Áng - Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Ngoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đại Thành - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 19/12/1977 2568 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Nam Chính - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 21/12/1977 2569 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 19/01/1968 Plây Cần, Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tiến Thành- Cộng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 20/03/1969 Buôn Ba H5 Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hải Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1971 (48-49)09 Chư Nghé Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Thức- Cẩm Xuyên Hy sinh: 4/11/1971 (20-94)02 Plây cần Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dục Nội- Việt Hùng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 24/10/1972 (79-13)08 Bảo Đức mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Ngoãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Chính- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 96, Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Thành- Bình Lục- Hà Nam Ninh Mộ 309, hàng 8, Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Cương- Kim Thành- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thượng Cửu- Thanh Sơn- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Từ Đức- Quế Võ- Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Từ Quế- Tứ Đức- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Từ Quế- Tứ Đức- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/7/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Cương- Kim Thành- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.