Trần Quang Thanh
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Sơn Thành, Yên Thành, Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 400, Trung đội 3 (danh sách ghi: C6 D5 E400 B3) |
| Cấp bậc | Trung sỹ |
| Chức vụ | A trưởng |
| Nhập ngũ | 03/1967 |
| Đi B | 03/1968 |
| Ngày hy sinh | 24/10/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Xá tỉnh đội Đắc Lắc h5 |
| Nơi mai táng ban đầu | Xá tỉnh đội h5, Đắc Lắc Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 0; Ô 0; Số 79; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Nghĩa trang 01 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 134 (số thứ tự 133).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quang Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Quang Thanh” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang 01 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Trần Quang Thanh” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.