Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

84 người khớp “Nguyễn Văn Nậm” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 18/09/1967 Vùng 3, Điểm 4, Mộ 5, NT Viện 1 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Á- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mỹ Thượng- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 20/11/1969 Cao điểm 804 Đức Lập Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Thịnh- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 22/11/1970 (10-70)01 Plây Me Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đại Thuận- Mỹ Hiệp- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 8/10/1970 Tây bắc Buôn Thu, H4, Đắc Lắc, giáp sông Krông Nay Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ấm Thượng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/9/1971 (17-94)06 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lê Minh- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1971 (56-71)09 Plei Rơ Côi Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hữu Định- Quang Minh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 14/12/1972 (97-19)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hải Đông- Diễn Bích- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thụy Sơn- Như Thụy- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1974 (00-86)01 bản đồ Kon Tum mộ 1 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đội 34- Châu Quang- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 20/04/1975 (41-8-33-2), xã Thạnh Đức, Hiếu Thạnh, Tây Ninh, mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Vạn- Nghi Vạn- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 15/03/1974 (03-35)08 Bảo Đức hàng 2 m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Thanh Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 3/12/1978 Mộ 9, hàng 9, Nt 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông kinh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phong- Bình Xuyên- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Lạc- Yên Lạc- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Thạch- Yên Hưng- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Bằng- Ý Yên- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thạnh- Ba Tri- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Bằng- Ý Yên- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Gia Lâm- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Nghĩa- Văn Giang- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Thành- Gò Công- Hy sinh: 19/9/1964 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.