Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

31 người khớp “Nguyễn Văn Mạnh” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Mạnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Phú, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Lâm - Toàn Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 20/12/1977 2316 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 31/12/1978 2317 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hà Tây Hy sinh: 12/8/1968 2318 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1939 · Củ Chi Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Cầu Tre, Hải Phòng Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1966 K18 làng Tơ nao Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nam Ninh- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 19/08/1968 Bệnh xá C02 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Đức- Quỳnh Giang- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Khu phố Cốc Lếu- Lào Cai Hy sinh: 15/09/1968 Viện 2 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1973 (77-13)04 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Linh- Bảng Hành- Bắc quang- Hà Giang Hy sinh: 4/3/1973 (29-02)08 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thịnh Long- Yên Tư- Yên Dũng- Hà Bắc Mộ 169, hàng 5, NT 3A, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Mảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Mỹ- Giồng Trôm- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đông Đô- Thuận Thành- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hòa Tân- Sa Đéc- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kỳ Thượng- Kỳ Anh- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tân- Sa Đéc- Hy sinh: 1/8/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Phụng Hiệp- Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phụng Hiệp- Phụng Hiệp- Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hòa Tân- Xa Đéc- Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.