Nguyễn Hữu Quí

Năm sinh1948
Quê quánNghinh Tiến, Nguyệt Đức, Yên Lạc, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 (danh sách ghi: C12 D3 E48)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụTrung đội trưởng
Nhập ngũ08/1967
Đi B12/1971
Ngày hy sinh 20/05/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhKon tum
Nơi mai táng ban đầu (91-21)08 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 22 (số thứ tự 76).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Quí” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Quí” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 20/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thanh Thị C10 D3 E48 F320 · (92-20)04 nghĩa trang d3 mộ 9
  2. Phạm Ngọc Đại Dbộ 3 E48 F320 · (92-20)04 nghĩa trang d3 mộ 4
  3. Ngô Văn Luân c7 d8 E64 · (92-20)06 mảnh Plei Breng m6