Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

23 người khớp “Nguyễn Văn Mâu” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Mậu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Phố - Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Mầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vinh Lại - Chân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Chiềng - Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đức Lạc, Hà Tĩnh Hy sinh: 24/3/1980 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Thái Bình Hy sinh: 4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 23/10/1965 Đồi Độc Lập cách đường 1 giờ về Tây, thuộc E8, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Mâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Lãm- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 23/08/1966 Tại bệnh xá Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên Hy sinh: 13/11/1966 Đông Sa Thầy Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Phố- Đức Hương- Đức Thọ Hy sinh: 20/10/1966 Làng Y răng Khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Mỹ Hiệp- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 25/02/1967 Gần đồi Đá Đ10, tây Sa Thày Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Đạt- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 30/05/1969 (16-91)06 1/50000 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Đạt- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 31/05/1969 (16-91)08 09 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hiền Quan- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/11/1973 (18-70)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Mầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vĩnh Lại- Chấn Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú (89-95)07 09 Kon Tum mộ 2 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Châu Quang- Quỳ Hợp- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 18/08/1978 Mộ 186, hàng 12, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đông Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 30/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Bình- Yên Định- Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.