Nguyễn Văn Mậu

Quê quánAn Khánh- Hoài Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 25/02/1967
Nơi hy sinhSông Sa Thày
Vị trí mộ Gần đồi Đá Đ10, tây Sa Thày

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026947]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Mậu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25/02/1967, Quê quán=An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sông Sa Thày, Vị trí mộ=Gần đồi Đá Đ10, tây Sa Thày}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7370 (số thứ tự 1026947).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Mậu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 25/02/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đàm
  2. Nguyễn Tiến Ất
  3. Hà Văn Sơn
  4. Giáp Văn Phước
  5. Vũ Văn Cải
  6. Hà Xuân Chư
  7. Nguyễn Duy Tính
  8. Lê Quốc Thông
  9. Lý Văn Thế
  10. Đào Đức Thảo
  11. Nguyễn Văn Thể
  12. Nguyễn Văn Chất
  13. Nguyễn Văn Bẩy
  14. Long Thái Bình
  15. Trần Hữu Điền (Điều)
  16. Lê Đức Gia
  17. Nguyễn Văn Phó
  18. Phan Quyền Trọng
  19. Lê Bá Trung
  20. Nguyễn Văn Sâm
  21. Trần Xuân Chung
  22. Nguyễn Trọng Đơ
  23. Phạm Quang Mơ
  24. Vương Văn Lạng
  25. Nguyễn Đình Ước
  26. Nguyễn Viết Thân
  27. Nguyễn Văn Quang
  28. Đậu Đình Từ
  29. Phạm Văn Thảo
  30. Nguyễn Quốc Hùng
  31. Đào Duy Trọng
  32. Hoàng Văn Tam
  33. Phạm Văn Công
  34. Hứa Văn Tần
  35. Nguyễn Ngọc Yên
  36. Nguyễn Trọng Tuyên (Trịnh Trọng Tuyên)
  37. Tạ Văn Đính
  38. Quách Công Luân
  39. Hoàng Văn Phức
  40. Giang Văn Châu
  41. Đào Văn Tạo
  42. Lê Mạnh Thưởng
  43. Lương Văn Khánh