Nguyễn Đàm
| Năm sinh | 1938 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Nẩy- Đồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái |
| Ngày hy sinh | 25/02/1967 |
| Nơi hy sinh | Tây sông Sa Thầy |
| Vị trí mộ | Dinh Điền Hội An Đắk Lắk |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1024484]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đàm, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=25/02/1967, Quê quán=Xóm Nẩy- Đồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây sông Sa Thầy, Vị trí mộ=Dinh Điền Hội An Đắk Lắk}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4907 (số thứ tự 1024484).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đàm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đàm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
43 người cùng hy sinh ngày 25/02/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Tiến Ất
- Hà Văn Sơn
- Giáp Văn Phước
- Vũ Văn Cải
- Hà Xuân Chư
- Nguyễn Duy Tính
- Lê Quốc Thông
- Lý Văn Thế
- Đào Đức Thảo
- Nguyễn Văn Thể
- Nguyễn Văn Chất
- Nguyễn Văn Bẩy
- Long Thái Bình
- Trần Hữu Điền (Điều)
- Lê Đức Gia
- Nguyễn Văn Phó
- Phan Quyền Trọng
- Lê Bá Trung
- Nguyễn Văn Sâm
- Trần Xuân Chung
- Nguyễn Trọng Đơ
- Phạm Quang Mơ
- Vương Văn Lạng
- Nguyễn Đình Ước
- Nguyễn Viết Thân
- Nguyễn Văn Quang
- Đậu Đình Từ
- Phạm Văn Thảo
- Nguyễn Quốc Hùng
- Đào Duy Trọng
- Hoàng Văn Tam
- Phạm Văn Công
- Hứa Văn Tần
- Nguyễn Ngọc Yên
- Nguyễn Trọng Tuyên (Trịnh Trọng Tuyên)
- Tạ Văn Đính
- Quách Công Luân
- Nguyễn Văn Mậu
- Hoàng Văn Phức
- Giang Văn Châu
- Đào Văn Tạo
- Lê Mạnh Thưởng
- Lương Văn Khánh