Đào Đức Thảo

Quê quánĐại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 25/02/1967
Nơi hy sinhSông Sa Thày
Vị trí mộ Đồi Đá Khe, gần Đ10 tây Sa Thày

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024929]: Lietsi {Họ tên=Đào Đức Thảo, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25/02/1967, Quê quán=Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sông Sa Thày, Vị trí mộ=Đồi Đá Khe, gần Đ10 tây Sa Thày}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5352 (số thứ tự 1024929).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Đức Thảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Đức Thảo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 25/02/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đàm
  2. Nguyễn Tiến Ất
  3. Hà Văn Sơn
  4. Giáp Văn Phước
  5. Vũ Văn Cải
  6. Hà Xuân Chư
  7. Nguyễn Duy Tính
  8. Lê Quốc Thông
  9. Lý Văn Thế
  10. Nguyễn Văn Thể
  11. Nguyễn Văn Chất
  12. Nguyễn Văn Bẩy
  13. Long Thái Bình
  14. Trần Hữu Điền (Điều)
  15. Lê Đức Gia
  16. Nguyễn Văn Phó
  17. Phan Quyền Trọng
  18. Lê Bá Trung
  19. Nguyễn Văn Sâm
  20. Trần Xuân Chung
  21. Nguyễn Trọng Đơ
  22. Phạm Quang Mơ
  23. Vương Văn Lạng
  24. Nguyễn Đình Ước
  25. Nguyễn Viết Thân
  26. Nguyễn Văn Quang
  27. Đậu Đình Từ
  28. Phạm Văn Thảo
  29. Nguyễn Quốc Hùng
  30. Đào Duy Trọng
  31. Hoàng Văn Tam
  32. Phạm Văn Công
  33. Hứa Văn Tần
  34. Nguyễn Ngọc Yên
  35. Nguyễn Trọng Tuyên (Trịnh Trọng Tuyên)
  36. Tạ Văn Đính
  37. Quách Công Luân
  38. Nguyễn Văn Mậu
  39. Hoàng Văn Phức
  40. Giang Văn Châu
  41. Đào Văn Tạo
  42. Lê Mạnh Thưởng
  43. Lương Văn Khánh