Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Nguyễn Văn Lộ” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xích Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1979 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/70 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lô (Lê) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 6/11/1969 Nghĩa trang đội 3 (mộ 11) Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1969 (25-90)03 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 17/03/1971 (05-84)08 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Phú- Đại Bản- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 (24-79)04 Đức Cơ Gia Lai mộ 2, hàng 16 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Lô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khu 1- Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 18/11/1972 (29-02)04 Nghĩa trang D2 mộ 2 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Lô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hợp- Kim Động- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hưng Hòa- Tiểu Cần- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Lọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Hòa- Tiểu Cần- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Đức- Phổ Yên- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Đức- Phổ Yên- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.