Nguyễn Văn Lộ

Năm sinh1941
Quê quánMinh Đức- Phổ Yên-
Ngày hy sinh 20/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1075352]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lộ, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=20/10/1972, Quê quán=Minh Đức- Phổ Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19776 (số thứ tự 1075352).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lộ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lộ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Lưu
  2. Lê Tất Nhiên
  3. Lê Thế Vọng
  4. Lương Minh Hồng
  5. Lương Minh Hồng
  6. Nguyễn Văn Lộ
  7. Phạm Văn Hiến
  8. Quách Văn Tiện
  9. Quách Văn Tiện
  10. Sành Văn Mạnh