Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

28 người khớp “Nguyễn Văn Lịch” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Lịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Lọ Khánh, Nội Nhệ, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 5; Ô 0; Số 35; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Đông - Huống Thượng - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lệ Khánh - Nội Nhuệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quần Bối - Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Huyện Hạ Hòa, Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 320 Hy sinh: 9.1970 Áp K'đam Pi, xã Cốc P'ring, S'vay Chum, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hùng Quân - Đoan Hùng - Phú Thọ Hy sinh: 17/11/1977 2061 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · thông - Huông Xóm Thượng - Đồng Hỷ - Thái Nguyên Hy sinh: 4/4/1978 2062 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 1/12/1965 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lọ Khánh- Nội Nhệ- Tiên Sơn- Hà Bắc (71-94)01 Dgo Kram Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quần Bối- Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 27/07/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Thông- Huống Thượng- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 4/4/1978 Mộ, hàng Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Hùng Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/11/1977 Mộ 6, hàng 14, NT 1, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạc Khoán- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Quang- Ba Vì- Hy sinh: 22/3/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Hóa- Kim Bản- Hy sinh: 27/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Chiều- Đông Lý- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Hóa- Kim Bản- Hy sinh: 27/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Quang- Ba Vì- Hy sinh: 20/3/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhơn Nghĩa- Châu Thành- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Sinh Sơn- Sơn Thịnh- Quảng Ngãi Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/5/1972 Lô 11 Số 107 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Lý hộc- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/12/1972 Lô 11 Số 108 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.