Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

24 người khớp “Nguyễn Văn Lắng” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Lang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Hà Trạch, Bố Trạch Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 33 Hy sinh: 10/12/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Hải - Minh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Lật dưỡng - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 10/7/1978 2016 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Lăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1939 · Giao Thủy, Ngọc Hà Hy sinh: 9/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hà Trạch- Bố Trạch Hy sinh: 12/10/1965 Viện 2 Quân khu Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đông Hưng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 31/03/1967 Pa Kha Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Láng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hoằng Thái- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/03/1970 (40-50)07 1/100000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Lặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sơn Hải- Minh Hải- Thanh Hóa (20-08)02 Quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1972 (16-67)05 Tà Xẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Quang Phục- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 7/10/1978 Mộ 20, hàng 2, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thạnh Đông- Gò Công- Hy sinh: 21/10/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Lắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Mỹ Đức- Hy sinh: 3/1/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Lẵng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phú- Hồng Dân- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biệt Lập- Tân An- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cai Bố- Quảng Hà- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thạnh Đông- Gò Công- Hy sinh: 21/10/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Lẵng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vĩnh Phú- Hồng Vân- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Láng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Châu Hội- Quỳ Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/10/1972 Lô 8 Số 99 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.