Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

44 người khớp “Nguyễn Văn Lạp” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 30.4.75 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lập 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hiếu Lĩnh, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 26/4/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lập 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hữu Vĩnh, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 26/04/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kinh Bắc - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bế Hạc - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phạm Mệnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1979 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hưng Lung - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Lập - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/02/1969 2034 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Nam Tiến, Hà Tây Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thắng Lợi- Phú Bình Hy sinh: 28/09/1966 Bản Vong Xa Rát H Phu Vong Lưa Atôpơ Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hữu Vĩnh- Hồng Quang- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 26/04/1966 Nghĩa trang Viện 2 (tây bắc Bản Sinh, Gia Lai) Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Quang- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kinh Bắc- Thị xã Bắc Ninh- Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lê Lợi- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1972 (23-91)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hùng Lung- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/2/1972 (79-14)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hải Hùng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lâm Hò- Thanh Lâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/11/1973 (89-12)09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Ninh- Nam Trực- Nam Hà Suối I A Sang, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Bình- Đức Thọ Hy sinh: 3/8/1969 519/T Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hán Đà- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 16/03/1974 (91-98)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/02/1978 Mộ 2, hàng 1-1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ý La- Thị Xã Tuyên Quang Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.