Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

17 người khớp “Nguyễn Văn Khuyên” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Khuyến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/12/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Khuyến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạnh Lâm - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hữu Văn - Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hữu Văn- Thống Nhất- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 22/11/1965 Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Chấn Dương- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 26/01/1968 Chân Đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Chung- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 27/02/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Đồng Tiến- Hoàng Đại- Hoàng Hóa- Thanh Hóa (13-87)06 NT D28 Plây Cu m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Triên- Sóc Sãi- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thọ Khê- Triệu Sơn- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Vũ- Bắc Sơn- Hy sinh: 25/11/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Mỹ- Bắc Sơn- Hy sinh: 25/11/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Thành Triệu- Sóc Sãi- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.