Nguyễn Văn Khuyến

Năm sinh1946
Quê quánKiến Quốc- Kiến Thụy-
Ngày hy sinh 27/11/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1075067]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Khuyến, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=27/11/1968, Quê quán=Kiến Quốc- Kiến Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19491 (số thứ tự 1075067).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Khuyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Khuyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 27/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Dậu
  2. Đặng Văn Sắc
  3. Đặng Văn Sáng
  4. Đạo Văn Quại
  5. Đào Văn Toại
  6. Đào Xuân Khôi
  7. Đỗ Minh Thuân
  8. Đỗ Quang Hưng
  9. Dương Văn Thân
  10. Hà Văn Tám
  11. Hoàng Công Tính
  12. Hoàng Văn Tỉnh
  13. Hoàng Văn Tỉnh
  14. Lê Văn Chầu
  15. Mai Văn Dũng
  16. Ngô Sỹ Liên
  17. Nguyễn Duy Bích
  18. Nguyễn Thanh Tiếp
  19. Nguyễn Thế Viện
  20. Nguyễn Thu Đông
  21. Nguyễn Trung Chi
  22. Nguyễn Văn Bao
  23. Nguyễn Văn Dư
  24. Nguyễn Văn Giống
  25. Nguyễn Văn Hán
  26. Nguyễn Văn Hiến
  27. Nguyễn Văn Tần
  28. Phạm Văn Hải
  29. Phạm Văn Hiếu
  30. Phạm Văn Hy