Đạo Văn Quại

Năm sinh1947
Quê quánTân Hưng- Ninh Giang-
Ngày hy sinh 27/11/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056148]: Lietsi {Họ tên=Đạo Văn Quại, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=27/11/1968, Quê quán=Tân Hưng- Ninh Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 572 (số thứ tự 1056148).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đạo Văn Quại” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đạo Văn Quại” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 27/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Dậu
  2. Đặng Văn Sắc
  3. Đặng Văn Sáng
  4. Đào Văn Toại
  5. Đào Xuân Khôi
  6. Đỗ Minh Thuân
  7. Đỗ Quang Hưng
  8. Dương Văn Thân
  9. Hà Văn Tám
  10. Hoàng Công Tính
  11. Hoàng Văn Tỉnh
  12. Hoàng Văn Tỉnh
  13. Lê Văn Chầu
  14. Mai Văn Dũng
  15. Ngô Sỹ Liên
  16. Nguyễn Duy Bích
  17. Nguyễn Thanh Tiếp
  18. Nguyễn Thế Viện
  19. Nguyễn Thu Đông
  20. Nguyễn Trung Chi
  21. Nguyễn Văn Bao
  22. Nguyễn Văn Dư
  23. Nguyễn Văn Giống
  24. Nguyễn Văn Hán
  25. Nguyễn Văn Hiến
  26. Nguyễn Văn Khuyến
  27. Nguyễn Văn Tần
  28. Phạm Văn Hải
  29. Phạm Văn Hiếu
  30. Phạm Văn Hy