Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

27 người khớp “Nguyễn Văn Khương” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Khương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Quảng Lộc, Quảng Trạch Đơn vị: c3 d28 PTM B3 Hy sinh: 08/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm 4 - Hải Minh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Phú (H1) Hy sinh: 7/1/1985 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 16/08/1976 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 1976 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 · Hung Yên, Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1976 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 17/3/1979 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nhạc Lộc- Trưng Trắc- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 15/11/1965 Ia Răng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng Lộc- Quảng Trạch Hy sinh: 11/8/1966 Xóm 1, Gia Lai đi C07 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vị Thanh- Quất Lưu- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/09/1967 Đường dây CO10 (T20 - T21) cách 1 giờ Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuân Quan- Thành Công- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 NT Đội 2, V211, Mộ số 19 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Kiên- Cẩm Lương- Cẩm Xuyên Hy sinh: 25/09/1967 Nghĩa trang BTN Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · An Tiến- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 13/04/1979 Mộ 31 Khu A nt f31 Bát Tam Băng Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Khuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Liễu- Yên Dũng- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Minh- Quảng Trạch- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Dương Quan- Thủy Nguyên- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Dương Quan- Thủy Nguyên- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Dân- Vụ Bản- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hưng- Thường Tín- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Quan- Thủy Nguyên- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Minh- Quảng Trạch- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 209 Hy sinh: 25/9/1972 Lô 8 Số 73 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Khương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Hoàng Hà- Hoàng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 18/2/1973 Lô 8 Số 71 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.