Nguyễn Văn Khương

Năm sinh1945
Quê quánTrung Kiên- Cẩm Lương- Cẩm Xuyên
Ngày hy sinh 25/09/1967
Nơi hy sinhĐắc Vui, Kon Tum
Vị trí mộ Nghĩa trang BTN

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047801]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Khương, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25/09/1967, Quê quán=Trung Kiên- Cẩm Lương- Cẩm Xuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Vui, Kon Tum, Vị trí mộ=Nghĩa trang BTN}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28224 (số thứ tự 1047801).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Khương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Khương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 25/09/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Hòa
  2. Nguyễn Văn Khương
  3. Nguyễn Văn Phiên
  4. Nguyễn Xuân Đính
  5. Trần Văn Sảo
  6. Nguyễn Đình Nhuận
  7. Lưu Quang Tám
  8. Nguyễn Trọng Trai
  9. Nguyễn Đức Chính
  10. Nguyễn Văn Thể
  11. Nguyễn Văn Được
  12. Nguyễn Văn Độ
  13. Trần Văn Khải
  14. Tạ Minh Đức