Lưu Quang Tám

Năm sinh1948
Quê quánXóm 4- Hải Bốn- Đông Anh- Hà Nội
Ngày hy sinh 25/09/1967
Nơi hy sinhT21. C010
Vị trí mộ Trên đường C010. T20

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047688]: Lietsi {Họ tên=Lưu Quang Tám, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25/09/1967, Quê quán=Xóm 4- Hải Bốn- Đông Anh- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T21. C010, Vị trí mộ=Trên đường C010. T20}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28111 (số thứ tự 1047688).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Quang Tám” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Quang Tám” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 25/09/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Hòa
  2. Nguyễn Văn Khương
  3. Nguyễn Văn Phiên
  4. Nguyễn Xuân Đính
  5. Trần Văn Sảo
  6. Nguyễn Đình Nhuận
  7. Nguyễn Trọng Trai
  8. Nguyễn Văn Khương
  9. Nguyễn Đức Chính
  10. Nguyễn Văn Thể
  11. Nguyễn Văn Được
  12. Nguyễn Văn Độ
  13. Trần Văn Khải
  14. Tạ Minh Đức