Tạ Minh Đức

Năm sinh1939
Quê quánTrần Thới- Ngọc Hiển- Bạc Liêu
Ngày hy sinh 25/09/1967
Nơi hy sinhT20-T21 Đường C010
Vị trí mộ T20 đi T21 cách trên đường C010 1h

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049449]: Lietsi {Họ tên=Tạ Minh Đức, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25/09/1967, Quê quán=Trần Thới- Ngọc Hiển- Bạc Liêu, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T20-T21 Đường C010, Vị trí mộ=T20 đi T21 cách trên đường C010 1h}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29872 (số thứ tự 1049449).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Minh Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Minh Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 25/09/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Hòa
  2. Nguyễn Văn Khương
  3. Nguyễn Văn Phiên
  4. Nguyễn Xuân Đính
  5. Trần Văn Sảo
  6. Nguyễn Đình Nhuận
  7. Lưu Quang Tám
  8. Nguyễn Trọng Trai
  9. Nguyễn Văn Khương
  10. Nguyễn Đức Chính
  11. Nguyễn Văn Thể
  12. Nguyễn Văn Được
  13. Nguyễn Văn Độ
  14. Trần Văn Khải