Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

39 người khớp “Nguyễn Văn Kỉnh” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Kính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng), Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Kinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Kinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Chai - Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Phú - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đông Cừ - Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Linh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 00/09/1978 1938 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Kỉnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Đại áng - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1978 1940 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Hải Hưng Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 20/5/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thị trấn Chợ Rã- Bắc Thái Hy sinh: 14/03/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/02/1968 Tại Kông Xâm Lũ Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Khối 15- Đội Cấn- thị xã Thái Nguyên Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Thượng- Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/9/1969 (18-75)09 Lăng Lố Gran 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Văn Trai- Văn Phú- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 4/3/1969 Ngã 4 Bình Minh và đường mòn Điểm 5 - A1 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Minh Phú- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 26/08/1971 Đông Bắc N.Trang Viện 1 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng)- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Áng- Thường Tín- Hà Sơn Bình Mộ 587, hàng 11 nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/5/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Tân- Quảng Xương- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/5/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.