Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

153 người khớp “Nguyễn Văn Họa” trong 53 danh sách · trang 5/6

  1. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân An- Thị xã- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Xuân- Tam Bình- Hy sinh: 2/6/1963 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/11/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đạo- Hiệp Hòa- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lô- Ứng Hòa- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Huệ- Chí Linh- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kinh Tân- Kim Thành- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vinh Quang- Tiên Lãng- Hy sinh: 30/6/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hải- An Hải- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vinh Quang- Tiên Lãng- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hưng- Phụng Hiệp- Hy sinh: 30/12/1962 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cái Chun- Cái Nước- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Họa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Họa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Họa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Cát- Quảng Xương- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Định Hải- Yên Định- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Bình- Chợ Gạo- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tam Nông- Hưng Hà- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Nam- Rấp Rò- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Quang- Ba Vì- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.