Nguyễn Văn Hòa

Năm sinh1953
Quê quánVinh Quang- Tiên Lãng-
Ngày hy sinh 20/6/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074540]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hòa, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=20/6/1969, Quê quán=Vinh Quang- Tiên Lãng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18964 (số thứ tự 1074540).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 20/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Mỹ
  2. Đào Xuân Thứ
  3. Đinh Văn Ngôn
  4. Đỗ Văn Thích
  5. Đỗ Xông (Xõng)
  6. Đỗ Xuân Mười
  7. Dương Văn Ngan
  8. Hoàng Tiên Thiết
  9. Hoàng Văn Long
  10. Huỳnh Văn Giông (Giêng)
  11. Lê Bá Bĩ
  12. Lê Văn Dậu
  13. Mai Đức Bạn
  14. Ngô Văn Thắng
  15. Nguyễn Đa
  16. Nguyễn Doãn Dụng
  17. Nguyễn Duy Bảo
  18. Nguyễn Duy Bảo
  19. Nguyễn Hải Đá
  20. Nguyễn Huy Bào
  21. Nguyễn Huy Lậu
  22. Nguyễn Nhân Bảng
  23. Nguyễn Văn Doanh
  24. Nguyễn Văn Nghị
  25. Nguyễn Văn Sảng
  26. Nguyễn Văn Sảng
  27. Nguyễn Văn Tạo
  28. Nguyễn Văn Tiệp
  29. Nguyễn Văn Tiệp
  30. Nguyễn Viết An
  31. Nông Văn Hò
  32. Phạm Đình Minh
  33. Phạm Đình Minh
  34. Phạm Đình Minh
  35. Phạm Trí Thức
  36. Phạm Văn Đực
  37. Phạm Văn Khoản
  38. Phạm Văn Sinh
  39. Phạm Văn Sinh
  40. Phạm Văn Sóc
  41. Phạm Văn Vo
  42. Phạm Văn Vo
  43. Phạm Văn Vo
  44. Phạm Văn Võ