Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

70 người khớp “Nguyễn Văn Hánh” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hưng Đạo- Quế Võ- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Quế Võ- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Quế Võ- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Nghĩa Đô- Bảo Yên- Hy sinh: 12/4/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thuận Đức- Thuận Thành- Hy sinh: 26/5/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dân Chủ- Kỳ Sơn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Di Lâu- Thạch Thất- Hy sinh: 10/5/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hông Long- Nam Đàn- Hy sinh: 18/9/1977 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thôn Đức- Thuận Thành- Hy sinh: 25/5/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Di Hậu- Thạch Thất- Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Kỳ Sơn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dân Chủ- Kỳ Sơn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quyết Tiến- Phú Bình- Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Vinh- Tân Yên- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiên Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Phủ Bình- Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Minh- Tân Yên- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Phú Bình- Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Minh- Tân Yên- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Hòa Đông- Củ Chi- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quới Thiện- Vũng Liêm- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Phú Bình- Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Thiêu- Vũng Liêm- Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.