Nguyễn Văn Hạnh

Quê quánQuang Minh- Tân Yên-
Ngày hy sinh 25/12/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074325]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hạnh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25/12/1974, Quê quán=Quang Minh- Tân Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18749 (số thứ tự 1074325).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hạnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

58 người cùng hy sinh ngày 25/12/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Tiến Dũng
  2. Đặng Văn Hiến
  3. Đào Hữu Vì (Vĩ)
  4. Đỗ Tiến Sơn
  5. Dương Ngọc Tiên (Tiện)
  6. Lang Tấn Huỳnh
  7. Lê Anh Cử
  8. Lê Anh Cử
  9. Lê Anh Cử
  10. Lê Văn Lộc
  11. Lê Văn Lực
  12. Lê Văn Lực
  13. Lê Viết Bích
  14. Long Tấn Huỳnh
  15. Lương Cao Hảo
  16. Lương Cao Hảo
  17. Lương Cao Hảo
  18. Lương Ngọc Kiếng
  19. Lương Ngọc Kiếng
  20. Nguyễn Bá Đào
  21. Nguyễn Đình Tư
  22. Nguyễn Đình Tư
  23. Nguyễn Đình Tư
  24. Nguyễn Đình Tư
  25. Nguyễn Đức Hạnh
  26. Nguyễn Đức Thuận
  27. Nguyễn Hồng Miên
  28. Nguyễn Hồng Miên
  29. Nguyễn Hồng Miên
  30. Nguyễn Văn Bích
  31. Nguyễn Văn Cách
  32. Nguyễn Văn Cách
  33. Nguyễn Văn Hải
  34. Nguyễn Văn Hải
  35. Nguyễn Văn Hạnh
  36. Nguyễn Văn Hạnh
  37. Nguyễn Văn Hạnh
  38. Nguyễn Văn Thuận
  39. Nguyễn Văn Trí
  40. Nguyễn Văn Vân
  41. Nguyễn Xuân Khoát
  42. Nguyễn Xuân Khoát
  43. Nguyễn Xuân Tài
  44. Nguyễn Xuân Tài
  45. Nguyễn Xuân Tập
  46. Nguyễn Xuân Tập
  47. Phạm Đức Duyên
  48. Phạm Đức Duyên
  49. Phạm Đức Duyên
  50. Phạm Thành Đức
  51. Phạm Thành Đức
  52. Phạm Tiến Hòa
  53. Phạm Tiến Hòa
  54. Phạm Tiến Hòa
  55. Phạm Văn Khoanh
  56. Phạm Văn Khoanh
  57. Phùng Văn Nơ
  58. Phùng Văn Nở