Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

55 người khớp “Nguyễn Văn Giàng” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quyết Thắng- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 (03-67)07 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Giảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trung Kiên- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 24/03/1973 (29-04)09 Nghĩa trang D3 mộ 7 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hoàng Ninh- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 27/06/1978 Mộ 4, hàng 10, Nghĩa trang 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Lư- Yên Dũng- Hà Bắc Mộ 80, hàng 2, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Minh Khánh- Hàng Linh- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thịnh- Gia Lương- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thịnh- Gia Lương- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thịnh- Gia Lương- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thịnh- Gia Lương- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Giàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Khôi- Gia Lộc- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Giàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thạch Khôi- Gia Lộc- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Như Thụy- Lập Thạch- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Bình- Lý Nhân- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Công Thành- Yên Thành- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Bình- Lý Nhân- Hy sinh: 24/9/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Bình- Lý Nhân- Hy sinh: 24/9/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Thái- Phụ Dực- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Thanh- Kim Tân- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.