Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

66 người khớp “Nguyễn Văn Diển” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phạm Mệnh- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 11/4/1969 Chân cao điểm 920, ngã ba Đắk Song Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 12/1/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Diên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Lư- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 22/04/1972 (75-21)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Điện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bản Lạn- Thái Đức- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 8/11/1973 (91-12)09 04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Diễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phú Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 13/04/1972 Tây nam làng An Tá 1 giờ (K5, Gia Lai) Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Lâm- Quỳnh Phú- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 14/07/1974 (96-85)08 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Sơn- Thành Kim- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 27/09/1972 (16-26)07 mộ 3 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Diễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tiên Thanh- Tiên lãng- Hải Phòng Hy sinh: 28/07/1978 Mộ 105, hàng 9, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · tình Cương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Diển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Chính- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Diển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · 48 Ngô Văn Chương- Hàng Bột- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Học- Chí Linh- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Số nhà 15 Khu trung tâm- - Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Lãng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/1/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Tân Yên- Hy sinh: 13/8/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tiến- Nam Trực- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Tân Yên- Hy sinh: 13/8/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bồ Đề- Gia Lâm- Hy sinh: 30/1/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Lũng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/12/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Cương- Ý Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Điện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Học- Chí Linh- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.