Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

36 người khớp “Nguyễn Văn Diểm” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Điềm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Diễm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Hải - Thạch Văn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Thái - Phương Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Điếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lại Đao - Trung Tứ - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Diệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tam Hòa - Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Điềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Hùng - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Điềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đội 6 - Kiền Bái - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Diễm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quảng Xuyến - Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Diêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ Tĩnh Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Diệm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Diêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Diệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tam Hòa- Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/9/1968 Tại trận Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Điếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lạc Đạo- Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thạch Văn- Thạch Hà Hy sinh: 26/11/1972 (95-79)09 Bắc thi xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phượng Lâu- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1973 (73-20)09 mộ 5 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Điềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hòa Tiến- Bắc Sơn- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 20/11/1972 (31-97)04 Bảo Đức mộ 2 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tình Cương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/7/1972 (08-17)03 Kon Tum mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Điềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Kiền Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 25/06/1978 mộ 9 hàng 7, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Phú- Phú Bình- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Lương Phú- Phú Bình- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Phú- Phú Bình- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trung Chính- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trung Chánh- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Diểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Chính- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Diểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Việt- Bình Giang- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Diệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thạch Trung- Thạch Hà- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.