Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

79 người khớp “Nguyễn Văn Cu” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Cứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nam Hồng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 11/6/1967 Ngọc Căm Liệt Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Cù Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vũ Xá- Chất Hùng (Thất Hùng)- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 11/6/1967 Cao điểm 823 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Cứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Quang- Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 6/9/1969 (26-90)09 Bắc Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Cứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Việt- An Tường- Yên Sơn Hy sinh: 27/01/1969 (93-68) Plông DEI Go Đá Đê, không lấy được xác Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 8/5/1970 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thạch Bằng- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 12/11/1971 (94-82)05 P Lay Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vạn Hòa- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 (27-85)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thượng Nông- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 15/10/1973 An táng tại Viện 1 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phổ Hàng Kính- Lê Chân- Hải Phòng Hy sinh: 19/06/1973 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 18/01/1974 (0-77)01 08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Thượng- Quỳnh Minh- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 14/05/1972 Bắc quận lỵ mộ 2, hàng 1 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/10/1973 (77-10)05 Plei Breng Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Cứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phương Nha- Hồng Phương- Yên Lạc- Vĩnh Phú Chân núi Chư Tút, B1 Khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đồng Lạc- Đồng Văn- Yên Lạc- Vĩnh Phú (0-28)05 Kon Tum mộ 1 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hạ Côi- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1975 (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Cù Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đỗ Thượng- Quang Vinh- Ân Thi- Hải Hưng (15-10)05 Plei Breng Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bối Cầu- Bình Lục- Hà Nam Ninh Mộ 244, NT 3A Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Cu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Thới Trung- Hóc Môn- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Cu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Thới Trung- Hóc Môn- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Cu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 12/5/1963 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Cu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mỹ Chánh- Ba Tri- Hy sinh: 1/3/1965 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Cu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 25/11/1963 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Cù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiến Châu- Yên Lãng- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đan Hội- Lục Nam- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòn Long- Yên Phong- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đan Hội- Lục Nam- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đan Hội- Lục Nam- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vĩnh Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đan Hộp- Lục Nam- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.