Nguyễn Văn Cư

Quê quánĐan Hộp- Lục Nam-
Ngày hy sinh 13/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1073303]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Cư, Năm sinh=, Ngày hy sinh=13/4/1970, Quê quán=Đan Hộp- Lục Nam-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17727 (số thứ tự 1073303).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Cư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 13/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Mại
  2. Đinh Xuân Vi
  3. Đỗ Văn Kinh
  4. Đỗ Xuân Chinh
  5. Dương Văn Tần
  6. Hà Trọng Phú
  7. Hoàng Huy Hoành
  8. Hoàng Huy Hoành
  9. Lai Văn Đệ
  10. Lại Văn Đệ
  11. Lê Doãn Phổ
  12. Lê Duy Phần
  13. Lê Văn Lung
  14. Nguyễn Thế Xuân
  15. Nguyễn Thế Xuân
  16. Nguyễn Thớ Xuân
  17. Nguyễn Văn Bào
  18. Nguyễn Văn Cư
  19. Nguyễn Văn Cư
  20. Nguyễn Văn Nhât
  21. Nguyễn Văn Nhật
  22. Nguyễn Văn Tuất
  23. Nguyễn Văn Tuất
  24. Nguyễn Văn Tuất
  25. Nguyễn Văn Tuất
  26. Nguyễn Xuân Báo
  27. Phạm Văn Bồng
  28. Phạm Văn Diệu
  29. Phạm Văn Hiển
  30. Phạm Văn Hiểu
  31. Tạ Ngọc Thẩm
  32. Tạ Ngọc Thẩm