Đỗ Xuân Chinh
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Ngọc Thạch- Kim Động- |
| Ngày hy sinh | 13/4/1970 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1057427]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Xuân Chinh, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=13/4/1970, Quê quán=Ngọc Thạch- Kim Động-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1851 (số thứ tự 1057427).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Xuân Chinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Xuân Chinh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
32 người cùng hy sinh ngày 13/4/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Văn Mại
- Đinh Xuân Vi
- Đỗ Văn Kinh
- Dương Văn Tần
- Hà Trọng Phú
- Hoàng Huy Hoành
- Hoàng Huy Hoành
- Lai Văn Đệ
- Lại Văn Đệ
- Lê Doãn Phổ
- Lê Duy Phần
- Lê Văn Lung
- Nguyễn Thế Xuân
- Nguyễn Thế Xuân
- Nguyễn Thớ Xuân
- Nguyễn Văn Bào
- Nguyễn Văn Cư
- Nguyễn Văn Cư
- Nguyễn Văn Cư
- Nguyễn Văn Nhât
- Nguyễn Văn Nhật
- Nguyễn Văn Tuất
- Nguyễn Văn Tuất
- Nguyễn Văn Tuất
- Nguyễn Văn Tuất
- Nguyễn Xuân Báo
- Phạm Văn Bồng
- Phạm Văn Diệu
- Phạm Văn Hiển
- Phạm Văn Hiểu
- Tạ Ngọc Thẩm
- Tạ Ngọc Thẩm