Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

29 người khớp “Nguyễn Văn Chắn” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Chân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quảng Đông - Quảng Sương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hưng Động - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Giao Bình - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chắn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Chẳn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Liễu- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 9 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Chắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thanh Thang- Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 7/10/1967 Tây nam Đức Cơ, H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Chân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Lai- Tân Lạc- Hòa Bình Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lương Sơn- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1968 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Giao Bình- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/6/1969 (00-02)04 Plu Breng Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Long Lanh- Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 29/01/1973 Nghĩa trang K2 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chấn (Chản) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chữ Khê- Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 6/11/1972 (79-18)04 Ng Trang D1số 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngõ 59C nhà máy in Lê Lợi- Hải Phòng Hy sinh: 25/08/1972 (16-05)03 Nghĩa Trang E48 mộ 2 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngọc Lâm- Đức Lâm- Đức Thọ Hy sinh: 23/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Chẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Phương Duệ- Kim Xuyên- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 28/10/1972 (26-86)05 Đắc Mót Lốp Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đông Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chăn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhà Cựu- Kim Bảng- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nha Tựa- Kim Bảng- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Lĩnh- Hưng Hà- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Lĩnh- Hưng Hà- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Chản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tán Thuật- Kiến Xương- Hy sinh: 17/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.