Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

62 người khớp “Nguyễn Văn Chúng” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 10/3/1969 Làng D Giang, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Chung ( Văn Trung) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 17/06/1969 (21-84)03 09 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đích Sơn- Hiệp Hoà- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1971 (15-99)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Hạ Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1977 Mộ 4 hàng 8, Nghĩa trang 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tự Do- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 7/10/1978 Mộ 78, hàng 6, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 12/6/1977 Mộ 6, hàng 5, Nghĩa trang 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hùng Dũng- Hưng Hà- Thái BÌnh Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · - Thanh Miện- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nê Ninh- Kinh Môn- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/7/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 27/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Hội- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 26/9/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 9/1/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/7/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Hội- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 26/9/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 24/9/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Minh- Kinh Môn- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoà Bình- Thủy Nguyên- Hy sinh: 7/9/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hưng- Hồng Dân- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hùng Dân- Tam Dương- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 27/9/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 27/9/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Chưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Kỳ- Tứ Ký- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hòa Bình- Thủy Nguyên- Hy sinh: 19/7/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.