Nguyễn Văn Chưng

Năm sinh1938
Quê quánTân Kỳ- Tứ Ký-
Ngày hy sinh 22/1/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1073190]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Chưng, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=22/1/1969, Quê quán=Tân Kỳ- Tứ Ký-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17614 (số thứ tự 1073190).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Chưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

52 người cùng hy sinh ngày 22/1/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Oanh
  2. Đoàn Công Vụ
  3. Đoàn Huy Bằng
  4. Đoàn Trọng Bằng
  5. Đồng Phúc Phượng
  6. Hà Văn Lương
  7. Hoàng Đình Châu
  8. Hoàng Đình Chiều
  9. Hoàng Duy Tưởng
  10. Hoàng Hữu Ba
  11. Lê Như Thái
  12. Lê Thanh Chương
  13. Lê Thiện Chiến
  14. Lê Văn Ái
  15. Lê Văn Thiều
  16. Lê Văn Thiều
  17. Lê Văn Thiều
  18. Lê Xuân Giao
  19. Mai Xuân Rạng
  20. Nguyễn Danh Trạc
  21. Nguyễn Đình Kỉnh
  22. Nguyễn Đình Kỷ
  23. Nguyễn Đình Kỷ
  24. Nguyễn Đình Phương
  25. Nguyễn Đình Phương
  26. Nguyễn Mạnh Quỳnh
  27. Nguyễn Mạnh Quỳnh
  28. Nguyễn Quang Quỳ
  29. Nguyễn Thế Lực
  30. Nguyễn Văn Chúng
  31. Nguyễn Văn Chủng
  32. Nguyễn Văn Chưng
  33. Nguyễn Văn Chúy
  34. Nguyễn Văn Huyện
  35. Nguyễn Văn Lực
  36. Nguyễn Văn Sỉu
  37. Nguyễn Văn Sỉu
  38. Nguyễn Văn Sửu
  39. Nguyễn Văn Tác
  40. Nguyễn Văn Tác
  41. Nguyễn Văn Tác
  42. Nguyễn Văn Thuyên
  43. Nguyễn Văn Thuyên
  44. Nông Văn Quáy
  45. Nông Văn Quáy
  46. Phạm Quý Điều
  47. Phạm Văn Trừng
  48. Phạm Xuân Hà
  49. Phạm Xuân Hà
  50. Phạm Xuân Hà
  51. Phạm Xuân Mong
  52. Phạm Xuân Vững