Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

67 người khớp “Nguyễn Văn Chì” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: C10 D9 bộ binh, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phúc Ân, Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Lâm, Quỳnh Ân, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chi E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1929 · Phổ Vinh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Đơn vị: c6 k5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chí E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Hưng Mỹ, Bến Tre Đơn vị: K32 C50 Hy sinh: 20/4/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chí E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · xuân Lộc Thanh Thủy,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4 Hy sinh: 03/10/1971 Hàng 16; Ô 2; Số 208; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chi Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1929 · Phổ Vinh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Đơn vị: c6 k5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đông Tú - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phúc Ân - Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sỹ Lạc - Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Đơn vị: A34- Phòng tình báo Bộ Tham mưu B2 Hy sinh: 7.1973 Ấp B'rò Sốp Lẹ, xã BaTy, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hoa Lư Hy sinh: 5/2/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Lâm Ngọ, Văn Mỹ, HH Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1939 Hy sinh: 20/7/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Chùa- Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/11/1965 Trận địa cao điểm 720 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Châu Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 2/7/1965 Tây Làng Mơ Rông Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sĩ Lạc- Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 5/8/1966 bản Sinh H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Minh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 4/1/1966 07-1400-71-4000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phúc Ân- Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 4/2/1966 xóm 5, C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Khoái Chung- Đức Bắc- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/11/1967 Phía tây đồi A6 đồi 1030 Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · Phổ Vinh- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Quỹ- Nam Tiến- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 14/09/1968 (73-77)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Chi (Song) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Vinh An- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 27/09/1968 Nước Bia, cách làng Bang Poh 1km về đông bắc Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 31/05/1969 (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.