Đinh Đức Vượng

Năm sinh1940
Quê quánNga Điền, Nga Sơn, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 (danh sách ghi: C2 D32 E40)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA phó
Nhập ngũ10/1966
Đi B02/1968
Ngày hy sinh 01/04/1969
Trường hợp hy sinhBị máy bay oanh tạc
Nơi mai táng ban đầu 83 050-78 400, Plây A Siêng Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 2; Ô 1; Số 7; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa trang thị xã Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 96.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Đức Vượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Đức Vượng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang thị xã Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đinh Đức Vượng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 01/04/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Anh C2D32E10 · ,
  2. Nguyễn Văn Như C2 D32 E4 · 83050-78400 Plây A Siêng
  3. Nguyễn Văn Biểu c2 d32 · 82-700 1/50000 Plei Cần
  4. Phạm Văn Nơ ( Lỏ) C2 D32 · (83050-78400) Plei A Siêng