Phạm Văn Nơ ( Lỏ)

Năm sinh1947
Quê quánXuân Đài, Đức Chính, Cẩm Giàng, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 32 (danh sách ghi: C2 D32)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụY tá
Nhập ngũ01/1967
Đi B02/1968
Ngày hy sinh 01/04/1969
Trường hợp hy sinhBị oanh tạc
Nơi mai táng ban đầu (83050-78400) Plei A Siêng Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 3; Ô 1; Số 20; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa trang thị xã Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 181.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Nơ ( Lỏ)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Nơ ( Lỏ)” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang thị xã Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Văn Nơ ( Lỏ)” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 01/04/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Đức Vượng C2 D32 E40 · 83 050-78 400, Plây A Siêng
  2. Trần Xuân Anh C2D32E10 · ,
  3. Nguyễn Văn Như C2 D32 E4 · 83050-78400 Plây A Siêng
  4. Nguyễn Văn Biểu c2 d32 · 82-700 1/50000 Plei Cần